Những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh

19/04/2019 admin 0

Bảng tổng hợp những động từ tiếng anh thông dụng nhất (The most common verbs in English): Cungdocsach.vn [Total: 0    Average: 0/5] Bài viết tương tự: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật Từ vựng tiếng Anh về cây cối Những tác phẩm văn học hay nhất cho tuổi học trò

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin

06/04/2019 admin 0

Bảng tổng hợp các từ vựng công nghệ tiếng Anh thông dụng thường được sử dụng trong các lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông Cungdocsach.vn [Total: 0    Average: 0/5] Bài viết tương tự: Những động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về cây cối Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật Công nghệ bộ nhớ RAM DDR4

Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật

08/02/2019 admin 0

Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật: alligator/ˈælɪɡeɪtər/Con cá sấu antelope/’æntiloupCon linh dương bat/bæt/Con dơi bear/ber/Con gấu beaver/ˈbiːvər/Con hải ly bee/biː/Con ong bison/ˈbaɪsn/Bò rừng camel/ˈkæməl/Con lạc đà chimpanzee/tʃɪmpənˈzi/Con tinh tinh chipmunk/ˈtʃɪpmʌŋk/Sóc chuột cobra/ˈkoʊbrə/Rắn hổ mang deer/dɪər/Con hươu dolphin/ˈdɒlfɪn/Cá heo donkey/ˈdɔːŋki/Con lừa eel/iːl/Con lươn   elephant/ˈelɪfənt/Con voi flying squirrel/ ‘flaiiη’skwirəl/Sóc bay fox/fɑːks/Con cáo Giraffe/dʒi’rɑ:f/Con hươu cao cổ Hedgehog/’hedʒhɔg/Con nhím âu  hermit crab/’hə:mit’kræb/Con ốc mượn hồn hippopotamus/hɪpəˈpɑːtəməs/Con hà mã   jaguar/ˈdʒæɡjuər/Con báo đốm jellyfish/ˈdʒel.i.fɪʃ/Con sứa kangaroo/ˌkæŋɡərˈuː/Con chuột túi koala/koʊˈɑːlə/Gấu koala lion/ˈlaɪən/Con sư tử llama/ˈlɑːmə/Lạc đà không bướu moose/muːs/Nai sừng tấm Bắc Mỹ     octopus/ˈɑːktəpəs/Bạch tuộc panda/ˈpændə/Con gấu trúc penguin/ˈpeŋɡwɪn/Chim cánh cụt platypus/ˈplætɪpəs/Thú mỏ vịt porcupine/ˈpɔːrkjupaɪn/Con nhím pufferfish/ˈpʌfərfɪʃ/Cá nóc Raccoon/rə’ku:n/Con gấu mèo rhinoceros/raɪˈnɒsərəs/Con tê giác scorpion/ˈskɔːrpiən/Con bọ cạp shark/ʃɑːk/Con cá […]